routine
thói quen hằng ngày
Cụm nên nhớ
daily routine
Ví dụ áp dụng
Exercise is part of my daily routine.
Tập thể dục là một phần thói quen hằng ngày của tôi.
Chủ đề 1 / 12
Personal life & routines
Cách ghi nhớ: Học theo chuỗi: danh từ chỉ thói quen → động từ chỉ hành động → tính từ miêu tả bản thân.
Gọi tên người, vật, địa điểm, sự việc hoặc ý tưởng.
thói quen hằng ngày
Cụm nên nhớ
daily routine
Ví dụ áp dụng
Exercise is part of my daily routine.
Tập thể dục là một phần thói quen hằng ngày của tôi.
thói quen lặp lại
Cụm nên nhớ
develop a habit
Ví dụ áp dụng
Reading before bed is a useful habit.
Đọc sách trước khi ngủ là một thói quen hữu ích.
sở thích
Cụm nên nhớ
take up a hobby
Ví dụ áp dụng
Photography is my favourite weekend hobby.
Nhiếp ảnh là sở thích cuối tuần yêu thích của tôi.
mục tiêu
Cụm nên nhớ
set a realistic goal
Ví dụ áp dụng
My main goal is to speak English confidently.
Mục tiêu chính của tôi là nói tiếng Anh tự tin.
tính cách
Cụm nên nhớ
friendly personality
Ví dụ áp dụng
Her friendly personality makes people feel comfortable.
Tính cách thân thiện của cô ấy khiến mọi người thấy thoải mái.
điểm mạnh
Cụm nên nhớ
personal strength
Ví dụ áp dụng
Patience is one of my greatest strengths.
Kiên nhẫn là một trong những điểm mạnh lớn nhất của tôi.
điểm yếu
Cụm nên nhớ
overcome a weakness
Ví dụ áp dụng
I am working to overcome this weakness.
Tôi đang cố gắng khắc phục điểm yếu này.
lối sống
Cụm nên nhớ
healthy lifestyle
Ví dụ áp dụng
A healthy lifestyle gives me more energy.
Lối sống lành mạnh cho tôi nhiều năng lượng hơn.
lịch trình
Cụm nên nhớ
busy schedule
Ví dụ áp dụng
I exercise despite my busy schedule.
Tôi vẫn tập thể dục dù lịch trình bận rộn.
điều ưu tiên
Cụm nên nhớ
top priority
Ví dụ áp dụng
Improving my health is a top priority.
Cải thiện sức khỏe là ưu tiên hàng đầu của tôi.
động lực
Cụm nên nhớ
strong motivation
Ví dụ áp dụng
My family gives me strong motivation to study.
Gia đình cho tôi động lực lớn để học tập.
tính kỷ luật
Cụm nên nhớ
self-discipline
Ví dụ áp dụng
Self-discipline helps me follow my study plan.
Tính kỷ luật giúp tôi theo đúng kế hoạch học tập.
thành tựu
Cụm nên nhớ
a personal achievement
Ví dụ áp dụng
Finishing the course was a personal achievement.
Hoàn thành khóa học là một thành tựu cá nhân.
sự yêu thích, lựa chọn ưu tiên
Cụm nên nhớ
personal preference
Ví dụ áp dụng
Working early is a personal preference of mine.
Làm việc sớm là lựa chọn tôi yêu thích.
khát vọng
Cụm nên nhớ
career aspiration
Ví dụ áp dụng
Her main aspiration is to become a doctor.
Khát vọng chính của cô ấy là trở thành bác sĩ.
bản sắc, căn tính
Cụm nên nhớ
sense of identity
Ví dụ áp dụng
My hometown shapes my sense of identity.
Quê hương định hình bản sắc của tôi.
tư duy
Cụm nên nhớ
positive mindset
Ví dụ áp dụng
A positive mindset helps me handle setbacks.
Tư duy tích cực giúp tôi đối mặt với thất bại.
sự kiên trì
Cụm nên nhớ
show perseverance
Ví dụ áp dụng
Learning a language requires patience and perseverance.
Học một ngôn ngữ cần kiên nhẫn và sự kiên trì.
cảm giác mãn nguyện
Cụm nên nhớ
a sense of fulfilment
Ví dụ áp dụng
Helping others gives me a sense of fulfilment.
Giúp đỡ người khác mang lại cho tôi cảm giác mãn nguyện.
khả năng tự nhận thức
Cụm nên nhớ
develop self-awareness
Ví dụ áp dụng
Keeping a journal can develop self-awareness.
Viết nhật ký có thể phát triển khả năng tự nhận thức.
Diễn tả hành động; mỗi từ có cấu trúc đi sau để tránh dùng sai V-ing, to V hoặc giới từ.
thích hơn
Cụm nên nhớ
prefer reading to watching TV
Cấu trúc đi sau
prefer + V-ing/noun + to + V-ing/noun
Ví dụ áp dụng
I prefer reading to watching television.
Tôi thích đọc sách hơn xem truyền hình.
đạt được
Cụm nên nhớ
achieve a goal
Cấu trúc đi sau
achieve + noun
Ví dụ áp dụng
A clear plan helps me achieve my goals.
Một kế hoạch rõ ràng giúp tôi đạt mục tiêu.
duy trì
Cụm nên nhớ
maintain a routine
Cấu trúc đi sau
maintain + noun
Ví dụ áp dụng
I maintain a regular sleep routine.
Tôi duy trì giờ ngủ đều đặn.
xoay xở, làm được
Cụm nên nhớ
manage to finish
Cấu trúc đi sau
manage + to V
Ví dụ áp dụng
I managed to finish the task before dinner.
Tôi đã xoay xở hoàn thành công việc trước bữa tối.
dự định
Cụm nên nhớ
intend to improve
Cấu trúc đi sau
intend + to V
Ví dụ áp dụng
I intend to improve my pronunciation this year.
Tôi dự định cải thiện phát âm trong năm nay.
tránh
Cụm nên nhớ
avoid wasting time
Cấu trúc đi sau
avoid + V-ing
Ví dụ áp dụng
I avoid checking my phone while studying.
Tôi tránh kiểm tra điện thoại khi học.
thích, tận hưởng
Cụm nên nhớ
enjoy learning
Cấu trúc đi sau
enjoy + V-ing/noun
Ví dụ áp dụng
I enjoy learning through short videos.
Tôi thích học qua các video ngắn.
quyết định
Cụm nên nhớ
decide to change
Cấu trúc đi sau
decide + to V
Ví dụ áp dụng
I decided to change my morning routine.
Tôi quyết định thay đổi thói quen buổi sáng.
cải thiện
Cụm nên nhớ
improve a skill
Cấu trúc đi sau
improve + noun / improve at + noun
Ví dụ áp dụng
Daily practice improves my speaking skills.
Luyện tập hằng ngày cải thiện kỹ năng nói của tôi.
gặp khó khăn
Cụm nên nhớ
struggle with time management
Cấu trúc đi sau
struggle + to V / struggle with + noun
Ví dụ áp dụng
I sometimes struggle to stay focused.
Đôi khi tôi gặp khó khăn để duy trì tập trung.
ưu tiên
Cụm nên nhớ
prioritise important tasks
Cấu trúc đi sau
prioritise + noun
Ví dụ áp dụng
I prioritise important tasks in the morning.
Tôi ưu tiên các việc quan trọng vào buổi sáng.
thích nghi
Cụm nên nhớ
adapt to change
Cấu trúc đi sau
adapt + to + noun
Ví dụ áp dụng
I quickly adapted to my new routine.
Tôi nhanh chóng thích nghi với thói quen mới.
trì hoãn
Cụm nên nhớ
procrastinate over a task
Cấu trúc đi sau
procrastinate + over/on + noun
Ví dụ áp dụng
I procrastinate when a task feels too difficult.
Tôi trì hoãn khi một nhiệm vụ có vẻ quá khó.
theo đuổi
Cụm nên nhớ
pursue a goal
Cấu trúc đi sau
pursue + noun
Ví dụ áp dụng
She is determined to pursue her goals.
Cô ấy quyết tâm theo đuổi mục tiêu.
suy ngẫm
Cụm nên nhớ
reflect on progress
Cấu trúc đi sau
reflect + on + noun
Ví dụ áp dụng
I reflect on my progress every Sunday.
Tôi suy ngẫm về tiến bộ của mình mỗi Chủ nhật.
cân bằng
Cụm nên nhớ
balance work and rest
Cấu trúc đi sau
balance + noun + and + noun
Ví dụ áp dụng
I try to balance work and rest.
Tôi cố gắng cân bằng công việc và nghỉ ngơi.
vượt qua
Cụm nên nhớ
overcome a fear
Cấu trúc đi sau
overcome + noun
Ví dụ áp dụng
Practice helped me overcome my fear of speaking.
Luyện tập giúp tôi vượt qua nỗi sợ nói.
cam kết
Cụm nên nhớ
commit to a plan
Cấu trúc đi sau
commit + to + noun/V-ing
Ví dụ áp dụng
I committed to exercising three times a week.
Tôi cam kết tập thể dục ba lần mỗi tuần.
rèn luyện, vun đắp
Cụm nên nhớ
cultivate a habit
Cấu trúc đi sau
cultivate + noun
Ví dụ áp dụng
Reading helps me cultivate a curious mind.
Đọc sách giúp tôi rèn luyện tư duy ham học hỏi.
kiên trì
Cụm nên nhớ
persevere with a task
Cấu trúc đi sau
persevere + with + noun
Ví dụ áp dụng
I persevered with the course despite the workload.
Tôi vẫn kiên trì với khóa học dù khối lượng công việc lớn.
Miêu tả rõ đặc điểm, mức độ hoặc cách một hành động diễn ra.
đáng tin cậy
Cụm nên nhớ
a reliable person
Ví dụ áp dụng
My closest friend says I am reliable.
Bạn thân nhất nói rằng tôi là người đáng tin cậy.
độc lập
Cụm nên nhớ
become independent
Ví dụ áp dụng
Living alone made me more independent.
Sống một mình khiến tôi độc lập hơn.
ngăn nắp, có tổ chức
Cụm nên nhớ
well-organised
Ví dụ áp dụng
A well-organised student wastes less time.
Một học sinh có tổ chức tốt sẽ ít lãng phí thời gian hơn.
có tham vọng
Cụm nên nhớ
ambitious goal
Ví dụ áp dụng
I am ambitious but realistic about my goals.
Tôi có tham vọng nhưng thực tế về mục tiêu của mình.
kiên nhẫn
Cụm nên nhớ
patient with someone
Ví dụ áp dụng
I try to be patient with myself when I make mistakes.
Tôi cố kiên nhẫn với bản thân khi mắc lỗi.
tự tin
Cụm nên nhớ
confident about doing something
Ví dụ áp dụng
She feels confident about giving the presentation.
Cô ấy tự tin về việc thuyết trình.
ham tìm hiểu
Cụm nên nhớ
curious about something
Ví dụ áp dụng
I am curious about other cultures.
Tôi tò mò về các nền văn hóa khác.
năng động
Cụm nên nhớ
physically active
Ví dụ áp dụng
I stay physically active by walking to work.
Tôi duy trì vận động bằng cách đi bộ đến chỗ làm.
có trách nhiệm
Cụm nên nhớ
responsible for something
Ví dụ áp dụng
I am responsible for planning my own study time.
Tôi chịu trách nhiệm lên kế hoạch thời gian học của mình.
thỉnh thoảng
Cụm nên nhớ
occasionally visit
Ví dụ áp dụng
I occasionally visit my hometown at weekends.
Thỉnh thoảng tôi về thăm quê vào cuối tuần.
đúng giờ
Cụm nên nhớ
be punctual for meetings
Ví dụ áp dụng
I am always punctual for important meetings.
Tôi luôn đúng giờ trong các cuộc họp quan trọng.
dễ thích nghi
Cụm nên nhớ
highly adaptable
Ví dụ áp dụng
An adaptable person can work in changing conditions.
Người dễ thích nghi có thể làm việc trong điều kiện thay đổi.
có khả năng tự tạo động lực
Cụm nên nhớ
a self-motivated learner
Ví dụ áp dụng
A self-motivated learner practises without reminders.
Người học biết tự tạo động lực sẽ luyện tập mà không cần nhắc.
có kỷ luật
Cụm nên nhớ
a disciplined approach
Ví dụ áp dụng
She takes a disciplined approach to revision.
Cô ấy ôn tập theo cách có kỷ luật.
lạc quan
Cụm nên nhớ
remain optimistic
Ví dụ áp dụng
I remain optimistic when a plan goes wrong.
Tôi vẫn lạc quan khi kế hoạch gặp trục trặc.
kiên cường
Cụm nên nhớ
emotionally resilient
Ví dụ áp dụng
Resilient people recover from setbacks more quickly.
Người kiên cường hồi phục sau thất bại nhanh hơn.
tận tâm, chu đáo
Cụm nên nhớ
a conscientious student
Ví dụ áp dụng
He is a conscientious student who checks every detail.
Cậu ấy là học sinh tận tâm, luôn kiểm tra từng chi tiết.
tự nhiên, không sắp đặt
Cụm nên nhớ
a spontaneous decision
Ví dụ áp dụng
We made a spontaneous decision to go hiking.
Chúng tôi bất chợt quyết định đi bộ đường dài.
một cách đều đặn
Cụm nên nhớ
perform consistently
Ví dụ áp dụng
She consistently completes her daily goals.
Cô ấy đều đặn hoàn thành mục tiêu hằng ngày.
một cách có chủ đích
Cụm nên nhớ
act purposefully
Ví dụ áp dụng
I plan my day purposefully instead of rushing.
Tôi lên kế hoạch ngày mới có chủ đích thay vì vội vàng.
Luyện đủ word pairs, definition và collocation.